| BÁO GIÁ VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA 2026 | |||||||
| TT | VẬT TƯ | ĐVT | ĐƠN GIÁ | SL | THÀNH TIỀN | GHI CHÚ | |
| Chi phí nhân công lắp máy | |||||||
| 1 | ĐH treo tường công suất 9.000 - 12.000 BTU | Bộ | 300,000 | ||||
| 2 | ĐH treo tường công suất 18.000 | Bộ | 350,000 | ||||
| 3 | ĐH treo tường công suất 24.000 - 28.000 BTU | Bộ | 500,000 | ||||
| 4 | Điều hòa tủ 38.000 BTU - 52.000 BTU | Bộ | 500,000 | ||||
| 5 | Điều hòa Casette 18.000BTU - 52.000BTU | Bộ | 800,000 | ||||
| Giá đỡ cục nóng | |||||||
| 6 | Giá đỡ dàn nóng cho máy 9000BTU -18.000 BTU | Bộ | 100,000 | ||||
| 7 | Giá đỡ dàn nóng cho máy 24.000 BTU | Bộ | 150,000 | ||||
| 8 | Giá đỡ dàn nóng cho máy trên 28.000BTU treo tường | Bộ | 200,000 | ||||
| 9 | Giá đỡ dàn nóng điều hòa tủ (loại ghế ngồi) | Bộ | 260,000 | ||||
| Ống đồng kèm bảo ôn ( ống 0.71mm ) | |||||||
| 10 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 9.000BTU-10.000BTU (phi 6/10) | Mét | 210,000 | ||||
| 11 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 12.000BTU-18.000BTU (phi 6/12) | Mét | 230,000 | ||||
| 12 | Ống đồng kèm bảo ôn máy 18.000BTU-24.000BTU (phi 6/16) | Mét | 260,000 | ||||
| 13 | Ống đồng kèm bảo ôn cho máy 25.000BTU-52.000BTU | Mét | 330,000 | ||||
| 14 | Vải bọc bảo ôn (1m ống = 1m vải) | Mét | 10,000 | ||||
| 15 | Ống dẫn nước thải (Ống chun) | Mét | 10,000 | ||||
| 16 | Ống nước ngưng PVC27 | mét | 25,500 | ||||
| Chi phí khác | |||||||
| 16 | Aptomat LIOA 20A | Chiếc | 100,000 | ||||
| 17 | Aptomat 3 pha | Chiếc | 250,000 | ||||
| 18 | Dây điện 2 x 1.5mm | Mét | 17,000 | ||||
| 19 | Dây điện 2 x 2.5mm | Mét | 27,000 | ||||
| 20 | Dây điện 2 x 4.0mm | Mét | 32,000 | ||||
| 21 | Dây điện 3 pha máy từ 30.000BTU - 52.000BTU | Mét | 62,000 | ||||
| 22 | Vật tư phụ (Bộ đai ốc, vít) | Bộ | 50,000 | ||||
| 24 | Khoan rút lõi | Mũi | 150,000 | ||||
| 25 | Nạp Gas cho máy không còn Gas R22 (9.000 - 12.000) | Bộ | 550,000 | ||||
| 26 | Nạp Gas cho máy không còn Gas R32, R410 (9.000-12.000) | Bộ | 550,000 | ||||
| 27 | Công kiểm tra và vệ sinh đường ống có sẵn tại nhà khách (Thổi Nitơ đuổi Gas) |
Bộ | 200,000 | Báo giá trước khi làm, áp dụng với nhà khách đã có ống chôn tường | |||
| 28 | Công hàn nối ống ( 50k/ mối hàn ) | Bộ | 200,000 | Chỉ phát sinh đối với nhà khách đã có sẵn đường ống chôn tường |
|||
| 29 | Công đục tường chôn ống bảo ôn | Mét | 40,000 | Không bao gồm trát và sơn tường | |||
| 30 | Công đục tường chôn ống thoát nước, dây điện | Mét | 62,000 | Không bao gồm trát và sơn tường | |||
| 31 | Công đi ống trên trần (thạch cao, trần thả) | Mét | 35,000 | Không bao gồm trát và sơn tường | |||
| 32 | Công tháo dỡ máy điều hòa cũ 9.000BTU - 24.000BTU | Bộ | 200,000 | Áp dụng đối với trường hợp khách hàng có nhu cầu tháo dỡ máy cũ đang sử dụng | |||
| 33 | Công vệ sinh bảo dưỡng máy cũ 9.000BTU - 24.000BTU | Bộ | 150,000 | Áp dụng đối với trường hợp khách hàng có nhu cầu bảo dưỡng vệ sinh máy cũ đang sử dụng. | |||
| 34 | Vệ sinh, bảo dưỡng máy giặt lồng đứng | chiếc | 350,000 | ||||
| 35 | Vệ sinh bảo dưỡng máy giặt lồng ngang | chiếc | 550,000 | ||||
| Tổng số tiền: | |||||||